ngôn ngữ kế toán
Khi nói đến khoa học dữ liệu, thống kê, phân tích, Machine Learning, Python là một trong những ngôn ngữ phù hợp nhất cho yêu cầu cũng như mục tiêu trong việc phân tích dữ liệu. Vâng, nó có một sự cạnh tranh không hề dễ dàng giữa Python với R. R là một ngôn ngữ lập trình thống kê. Nếu bạn thích điều đó, bạn có thể cân nhắc việc học R.
Đề cương chi tiết các học phần Ngành Kế toán năm 2022. Điện thoại 024 3858 7346. 024 9999 1988 (Tư vấn tuyển sinh) Fax 024 3563 6775. Email info@thanglong.edu.vn. hopthugopy@thanglong.edu.vn. Địa chỉ Nghiêm Xuân Yêm - Đại Kim - Hoàng Mai - Hà Nội.
Ngôn ngữ . Main menu . TRANG CHỦ; GIỚI THIỆU. Giới thiệu chung Theo bạn, đâu là ba kỹ năng của một kế toán giỏi? Bạn lưu ý là nhà tuyển dụng cần biết 3 kỹ năng của một kế toán giỏi chứ không phải hỏi bạn giỏi kỹ năng nào. Không có câu trả lời cố định cho câu
Vay Tien Nhanh Home Credit. Các bạn học kế toán thường đau đầu khi luôn bị lẫn lộn giữa các thuật ngữ chuyên ngành. Bài viết dưới đây, sẽ cung cấp 100+ thuật ngữ chuyên ngành kế toán mới nhất 2020. Một số thuật ngữ chuyên dụng ngành kế toán 1. Accounting Kế toán Một tập hợp các khái niệm và kỹ thuật được sử dụng để đo lường và báo cáo thông tin tài chính về một đơn vị kinh tế. 2. Accounting equation Phương trình kế toán Phản ánh mối quan hệ tài chính, là vấn đề cốt lõi của mô hình kế toán Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu. 3. Assets Tài sản Các nguồn lực kinh tế thuộc sở hữu của một tổ chức; có khả năng đem lại lợi ích kinh tế trong tương lai cho các chủ thể. 4. Auditing Kiểm toán Việc kiểm tra các giao dịch và hệ thống làm cơ sở cho báo cáo tài chính của một tổ chức. 5. Balance sheet Bảng cân đối kế toán Một báo cáo trình bày tình hình tài sản của một công ty, công nợ và vốn chủ sở hữu của công ty đó tại một thời điểm cụ thể. 6. Certified public accountant CPA Kế toán viên công chứng CPA Một cá nhân được cấp chứng chỉ cấp nhà nước được hành nghề kế toán công. 7. Corporation Công ty Một hình thức tổ chức kinh doanh mà tại đó quyền sở hữu được chia nhỏ bằng số cổ phần của cố phiếu. 8. Dividends Cổ tức Khoản chi trả từ lợi nhuận của một công ty cho các cổ đông như một lợi tức đầu tư của họ vào các cổ phiếu của của công ty đó. 9. Expenses Chi phí Các chi phí phát sinh để tạo ra doanh thu. 10. Financial accounting Kế toán tài chính Lĩnh vực kế toán xử lý các giao dịch với đối tác bên ngoài công ty, dựa trên các quy tắc, được chuẩn hóa như một thủ tục hay qui định. 11. Financial statements Báo cáo tài chính Báo cáo tài chính được chuẩn bị để mô tả tình hình tài chính và kết quả hoạt động của một công ty. 12. Historical cost principle Nguyên tắc giá gốc Khái niệm cho rằng các giao dịch và sự kiện được đo lường và báo cáo theo giá mua. 13. Income statement Báo cáo thu nhập Một báo cáo tài chính tóm tắt các khoản doanh thu, chi phí và kết quả hoạt động trong một khoảng thời gian nhất định. 14. Internal auditor Kiểm toán nội bộ Nhân viên trong một tổ chức chịu trách nhiệm soát xét và giám sát các thủ tục kiểm soát, cũng như các thông tin của tổ chức đó. 15. International Accounting Standards Board Ủy Ban Chuẩn mực Kế toán quốc tế An organization charged with producing accounting standards with global acceptance. Một tổ chức chịu trách nhiệm phát hành và chỉnh sửa chuẩn mực kế toán được sự chấp nhận toàn cầu. 16. Liabilities Công nợ Các khoản nợ của một công ty với những đối tượng khác. 17. Managerial accounting Kế toán quản trị Lĩnh vực kế toán liên quan đến báo cáo các kết quả cho các nhà quản lý và những nhà quản lý nội bộ trong một tốt chức hay một doanh nghiệp. 18. Net income Thu nhập ròng Phần chênh lệch doanh thu hơn chi phí trong một thời kỳ. 19. Net loss Lỗ ròng Phần chênh lệch chi phí lớn hơn doanh thu cho một thời kỳ nào đó. 20. Owner investments Các khoản đầu tư của chủ sở hữu Những thuật ngữ nghiệp vụ dân kế toán cần biết Kế toán tài chính là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính bằng báo cáo tài chính cho đối tượng có nhu cầu sử dụng thông tin của đơn vị kế toán. Kế toán quản trị là việc thu thập, xử lý, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính theo yêu cầu quản trị và quyết định kinh tế, tài chính trong nội bộ đơn vị kế toán. Nghiệp vụ kinh tế, tài chính là những hoạt động phát sinh cụ thể làm tăng, giảm tài sản, nguồn hình thành tài sản của đơn vị kế toán. Kỳ kế toán là khoảng thời gian xác định từ thời điểm đơn vị kế toán bắt đầu ghi sổ kế toán đến thời điểm kết thúc việc ghi sổ kế toán, khóa sổ kế toán để lập báo cáo tài chính. Năm tài chính được hiểu đơn giản là thời kỳ hạch toán, báo cáo của Doanh nghiệp. Chi tiết về các loại năm tài chính, ngày bắt đầu, ngày kết thúc… Chứng từ kế toán là những giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán. Tài liệu kế toán là chứng từ kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính, báo cáo kế toán quản trị, báo cáo kiểm toán, báo cáo kiểm tra kế toán và tài liệu khác có liên quan đến kế toán. Kiểm tra kế toán là xem xét, đánh giá việc tuân thủ pháp luật về kế toán, sự trung thực, chính xác của thông tin, số liệu kế toán. Phương pháp kế toán là cách thức và thủ tục cụ thể để thực hiện từng nội dung công việc kế toán. 100 thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán Thuật ngữ A Accounting entry /ə’kauntiɳ entri/ Bút toán Accumulated /ə’kjumjuleit/ Lũy kế Accrued expenses /iks’pens/ Chi phí phải trả Advanced payments to suppliers Trả trước người bán Assets /’æsets/ Tài sản Advances to employees Tạm ứng Thuật ngữ B Bookkeeper /’bukkipə/ người lập báo cáo Balance sheet /’bæləns ʃit/ Bảng cân đối kế toán Thuật ngữ C Capital construction /’kæpitl kən’strʌkʃn/ xây dựng cơ bản Cash /kæʃ/ Tiền mặt Cash in hand Tiền mặt tại quỹ Cash at bank /kæʃ at bæηk/ Tiền gửi ngân hàng Cash in transit Tiền đang chuyển Check and take over nghiệm thu Cost of goods sold Giá vốn bán hàng Construction in progress Chi phí xây dựng cơ bản dở dang Current portion of long-term liabilities Nợ dài hạn đến hạn trả Current assets /’kʌrənt æsets/ Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn Thuật ngữ D Deferred expenses Chi phí chờ kết chuyển Deferred revenue Người mua trả tiền trước Depreciation of intangible fixed assets Hao mòn luỹ kế tài sản cố định vô hình Depreciation of fixed assets /di,priʃi’eiʃn/, /fiks ’æsets/ Hao mòn luỹ kế tài sản cố định hữu hình Depreciation of leased fixed assets Hao mòn luỹ kế tài sản cố định thuê tài chính Thuật ngữ E Equity and funds Vốn và quỹ Expense mandate /iks’pens mændeit/ Ủy nhiệm chi Exchange rate differences /iks’tʃeindʤ reit ’difrəns/ Chênh lệch tỷ giá Expenses for financial activities /iks’pens/, /fai’nænʃəl æk’tivitis/ Chi phí hoạt động tài chính Extraordinary income /iks’trɔdnri ’inkəm/ Thu nhập bất thường Extraordinary expenses /iks’trɔdnri iks’pens/ Chi phí bất thường Extraordinary profit Lợi nhuận bất thường Thuật ngữ F Figures in millions VND Đơn vị tính triệu đồng Financials /fai’nænʃəls/ Tài chính Financial ratios /fai’nænʃəl reiʃiou/ Chỉ số tài chính Finished goods Thành phẩm tồn kho Fixed assets Tài sản cố định Fixed asset costs Nguyên giá tài sản cố định hữu hình Thuật ngữ G General and administrative expenses Chi phí quản lý doanh nghiệp Goods in transit for sale Hàng gửi đi bán Gross revenue /grous ’revinju/ Doanh thu tổng Gross profit /grous profit/ Lợi nhuận tổng Thuật ngữ I Income from financial activities Thu nhập hoạt động tài chính Intangible fixed asset costs Nguyên giá tài sản cố định vô hình Instruments and tools Công cụ, dụng cụ trong kho Intangible fixed assets Tài sản cố định vô hình Inventory /in’ventri/ Hàng tồn kho Intra-company payables Phải trả các đơn vị nội bộ Investment and development fund Quỹ đầu tư phát triển Itemize /’aitemaiz/ mở tiểu khoản Thuật ngữ L Leased fixed assets Tài sản cố định thuê tài chính Leased fixed asset costs Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính Liabilities /,laiə’biliti/ Nợ phải trả Long-term financial assets Các khoản đầu tư tài chính dài hạn Long-term borrowings Vay dài hạn Long-term mortgages, deposits, collateral Các khoản thế chấp, ký quỹ, ký cược dài hạn Long-term liabilities Nợ dài hạn Long-term security investments Đầu tư chứng khoán dài hạn Thuật ngữ M Merchandise inventory /’mətʃəndaiz in’ventri/ Hàng hoá tồn kho Thuật ngữ N Net revenue Doanh thu thuần Net profit Lợi nhuận thuần Non-business expenditure source Nguồn kinh phí sự nghiệp Non-current assets Tài sản cố định và đầu tư dài hạn Non-business expenditures Chi sự nghiệp Thuật ngữ O Operating profit Lợi nhuận từ hoạt động SXKD Other funds Nguồn kinh phí, quỹ khác Other current assets Tài sản lưu động khác Other long-term liabilities Nợ dài hạn khác Other receivables Các khoản phải thu khác Other payables Nợ khác Other short-term investments Đầu tư ngắn hạn khác Owners’ equity Nguồn vốn chủ sở hữu Thuật ngữ P Prepaid expenses Chi phí trả trước Payables to employees Phải trả công nhân viên Profit before taxes Lợi nhuận trước thuế Provision for devaluation of stocks Dự phòng giảm giá hàng tồn kho Profit from financial activities Lợi nhuận từ hoạt động tài chính Purchased goods in transit Hàng mua đang đi trên đường Thuật ngữ R Receivables /ri’sivəbls/ Các khoản phải thu Raw materials /rɔ mə’tiəriəl/ Nguyên liệu, vật liệu tồn kho Receivables from customers Phải thu của khách hàng Reserve fund /ri’zəv fʌnd/ Quỹ dự trữ Reconciliation /,rekəsili’eiʃn/ Đối chiếu Revenue deductions /’revinju di’dʌkʃns/ Các khoản giảm trừ Retained earnings /ri’tein ´əniη/ Lợi nhuận chưa phân phối Thuật ngữ S Sales expenses Chi phí bán hàng Sales returns Hàng bán bị trả lại Sales rebates Giảm giá bán hàng Short-term borrowings Vay ngắn hạn Short-term liabilities Nợ ngắn hạn Short-term investments Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn Short-term mortgages, collateral, deposits Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn Stockholders’ equity /´stɔk¸houldə ’ekwiti/ Nguồn vốn kinh doanh Short-term security investments Đầu tư chứng khoán ngắn hạn Surplus of assets awaiting resolution Tài sản thừa chờ xử lý Thuật ngữ T và W Taxes and other payables to the State budget Thuế và các khoản phải nộp nhà nước Tangible fixed assets Tài sản cố định hữu hình Total assets Tổng cộng tài sản Total liabilities and owners’ equity Tổng cộng nguồn vốn Trade creditors Phải trả cho người bán Treasury stock /’treʤəri stɔk/ Cổ phiếu quỹ Welfare and reward fund Quỹ khen thưởng và phúc lợi Nguồn Tổng hợp
Ngày đăng 06/08/2022 Không có phản hồi Ngày cập nhật 28/11/2022 Kế toán là một trong số những ngành nghề có nhiều cơ hội nghề nghiệp lớn, do đó không khó hiểu khi ngành nghề này lại được nhiều bạn trẻ hiện nay lựa chọn. Việc nắm rõ tiếng Anh chuyên ngành kế toán là cách giúp phân biệt giữa kế toán thường và kế toán chuyên nghiệp. Trong bài viết hôm nay Glints sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về từ điển chuyên ngành kế toán và cách trau dồi từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán tài chính như thế nào cho hiệu quả. Hãy dành ít phút để tìm hiểu bài viết này nhé. Tại sao cần trau dồi từ điển chuyên ngành kế toán tài chính tiếng Anh?Từ điển chuyên ngành kế toán Tiếng Anh kế toán chuyên ngành về vốn và tiền tệTừ vựng tiếng Anh kế toán về nghiệp vụ Từ điển chuyên ngành kế toán – Chi phí Từ vựng kế toán tiếng Anh về giấy tờ, tài sản doanh nghiệpNhững chức danh trong ngành kế toán tài chínhTừ điển Anh Việt chuyên ngành kế toán – Từ vựng về nguyên tắc, phương phápMột số từ vựng tiếng Anh ngành kế toán tài chính khác 100-110 từGiải mã các từ viết tắt trong từ điển tài chính kế toán bằng Tiếng Anh Cách trau dồi từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán tài chính Kết luậnTác Giả Glints Writers Tại sao cần trau dồi từ điển chuyên ngành kế toán tài chính tiếng Anh? Tiếng Anh có tầm quan trọng trong hầu hết các ngành nghề hiện nay và kế toán cũng là nghề không ngoại lệ. Trong thế giới hiện nay, tiếng Anh là ngôn ngữ chính giúp kết nối với tất cả mọi người trên toàn thế giới, và cho dù ở ngành nghề nào thì tiếng Anh cũng giữ một vai trò quan trọng. Việc thông thạo tiếng Anh sẽ giúp tô điểm cho CV của bạn, nhờ đó cơ hội việc làm đối với nghề kế toán cao hơn, giúp bạn có được điểm cộng đối với nhà tuyển dụng. Hiện nay, rất nhiều doanh nghiệp đưa kỹ năng tiếng Anh vào yêu cầu bắt buộc khi tuyển dụng ứng viên kế toán. Lý do là vì kế toán là bộ phận chính trong doanh nghiệp, đóng một vai trò quan trọng và là người chịu trách nhiệm chính trong tất cả các hoạt động kinh doanh, giao dịch của doanh nghiệp. Vì thế đòi hỏi nhân viên kế toán phải hiểu và nắm rõ các nội dung hợp đồng, tài chính, điều khoản hợp tác đặc biệt đây là yếu tố quan trọng khi làm việc tại những công ty nước ngoài và sử dụng tiếng Anh làm ngôn ngữ giao tiếp chính. Do đó, bạn cần trau dồi từ điển chuyên ngành kế toán để có thể hỗ trợ tốt hơn cho công việc hàng ngày của mình nhé. Từ điển chuyên ngành kế toán cần biết. Đọc thêm Kế toàn là gì? Mô tả công việc của người làm kế toán Từ điển chuyên ngành kế toán Nếu bạn đang thắc mắc không biết từ điển tiếng anh chuyên ngành kế toán tài chính được phân loại như thế nào thì những chia sẻ ngay sau đây của Glints sẽ lý giải cho bạn về thắc mắc này. Tiếng Anh kế toán chuyên ngành về vốn và tiền tệ Đối với tiếng Anh kế toán chuyên ngành về vốn và tiền tệ sẽ có các từ vựng thông dụng được sử dụng thường xuyên trong quá trình làm việc, cụ thể STTTừ vựng Nghĩa của từ1Authorized capitalVốn điều lệ2Break-even pointĐiểm hòa vốn3Called-up capitalVốn đã gọi4Calls in arrearVốn gọi trả sau5Capital expenditureChi phí đầu tư6Capital redemption reserve Quỹ dự trữ bồi hoàn vốn cổ phần7CapitalVốn8Cash bookSổ tiền mặt9Cash discountsChiết khấu tiền mặt10Cash flow statementBảng phân tích lưu chuyển tiền mặt11Equity and fundsVốn và quỹ12Fixed assetsTài sản cố định13Fixed capitalVốn cố định14Intangible assetsTài sản vô hình15Intangible fixed assetsTài sản cố định vô hình16Invested capitalVốn đầu tư17Issued capitalVốn phát hành18Owners equityNguồn vốn chủ sở hữu19Stockholders equityNguồn vốn kinh doanh20Total liabilities and owner’s equityTổng cộng nguồn vốn21Uncalled capitalVốn chưa gọi22Working capitalVốn lưu động hoạt động Từ vựng tiếng Anh kế toán về nghiệp vụ Việc nắm rõ từ vựng tiếng Anh kế toán về nghiệp vụ sẽ giúp cho kế toán viên xử lý nghiệp vụ kế toán dễ dàng và hiệu quả hơn. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh kế toán về nghiệp vụ mà bạn có thể tham khảo, cụ thể STTTừ vựng Nghĩa của từ1Business purchaseMua lại doanh nghiệp2Cash discountsChiết khấu tiền mặt3Closing an accountKhóa một tài khoản4Commission errorsLỗi ghi nhầm tài khoản thanh toán5Company accountsKế toán công ty6Compensating errorsLỗi tự triệt tiêu7ConventionsQuy ước8Discounts allowedChiết khấu bán hàng9Discounts receivedChiết khấu mua hàng10DiscountsChiết khấu11Disposal of fixed assetsThanh lý tài sản cố định12DrawingRút vốn13Provision for discountsDự phòng chiết khấu Từ điển chuyên ngành kế toán – Chi phí Nếu bạn đang thắc mắc từ điển chuyên ngành kế toán mục chi phí sẽ bao gồm những từ vựng gì? Thì sau đây là một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến các chi phí thông dụng được sử dụng phổ biến mà bạn có thể tham khảo như STTTừ vựng Nghĩa của từ1Accrued expensesChi phí phải trả2Administrative costChi phí quản lý3Billing costChi phí hoá đơn4Carriage inwardsChi phí vận chuyển hàng hóa mua5Carriage outwards Chi phí vận chuyển hàng hóa bán6Carriage Chi phí vận chuyển7Carrying cost Chi phí bảo tồn hàng lưu kho8Causes of depreciation Các nguyên do tính khấu hao9Closing stock Tồn kho cuối kỳ10Construction in progressChi phí xây dựng cơ bản dở dang11Conversion costs Chi phí chế biến12Cost accumulation Sự tập hợp chi phí13Cost application Sự phân bổ chi phí14Cost concept Nguyên tắc giá phí lịch sử15Cost object Đối tượng tính giá thành16Cost of goods sol Nguyên giá hàng bán17Deferred expenses Chi phí chờ kết chuyển18DepletionSự hao cạn19Depreciation of goodwill Khấu hao uy tín20DepreciationKhấu hao21Direct costs Chi phí trực tiếp22Expenses for financial activitiesChi phí hoạt động tài chính23Expenses prepaidChi phí trả trước24Extraordinary expensesChi phí bất thường25Factory overhead expensesChi phí quản lý phân xưởng26General costsTính tổng chi phí27Nature of depreciationBản chất của khấu hao28Operating costChi phí hoạt động29Provision for depreciation Dự phòng khấu hao30Sales expenses Chi phí bán hàng Đọc thêm Kế toán kho làm gì? Mô tả công việc của kế toán kho Từ vựng kế toán tiếng Anh về giấy tờ, tài sản doanh nghiệp Tài sản doanh nghiệp là loại tài sản được thể hiện dưới dạng hiện vật còn được gọi là tài sản hữu hình như máy móc, thiết bị, ô tô, hàng hóa, nhà xưởng, và các tài sản không thể hiện dưới dạng hiện vật như quyền sở hữu trí tuệ, bằng sáng chế, phát minh, nhãn hiệu, Vậy trong ngành kế toán, những từ vựng về giấy tờ, tài sản doanh nghiệp bao gồm những từ nào? STTTừ vựng Nghĩa của từ1AssetsTài sản2Control accountsTài khoản kiểm tra3Credit balanceSố dư có4Credit noteGiấy báo có5Credit transferLệnh chi6CreditorChủ nợ7Cumulative preference sharesCổ phần ưu đãi có tích lũy8Current accountsTài khoản vãng lai9Current assetsTài sản lưu động10Current liabilities Nợ ngắn hạn11Current ratio Hệ số lưu hoạt12Debenture interest Lãi trái phiếu13Debentures Trái phiếu, giấy nợ14Debit note Giấy báo Nợ15Debtor Con nợ16Depreciation of fixed assets Hao mòn lũy kế tài sản cố định hữu hình17Depreciation of intangible fixed assets Hao mòn lũy kế tài sản cố định vô hình18Depreciation of leased fixed assetsHao mòn lũy kế tài sản cố định thuê tài chính19Final accountsBáo cáo quyết toán20Finished goodsThành phẩm21Fixed asset costsNguyên giá tài sản cố định hữu hình22Intangible fixed asset costs Nguyên giá tài sản cố định vô hình Những chức danh trong ngành kế toán tài chính Không ít người thắc mắc rằng trong ngành kế toán tài chính có những chức danh gì? Và những chức danh được trong tiếng Anh gọi là gì? Sau đây là câu trả lời Glints cho những thắc mắc mà bạn đang quan tâm. STTTừ vựng Nghĩa của từ1AccountantNhân viên kế toán2Accounting ClerkThư ký kế toán3Accounting ManagerQuản lý kế toán4Accounting Secretary Thư ký kế toán5Accounting SupervisorGiám sát kế toán6ControllerKiểm soát viên7Cost AccountantKế toán chi phí8Directors Hội đồng quản trị9Finance ClerkNhân viên tài chính10Finance ManagerQuản lý tài chính11Financial AuditorKiểm toán viên12General AccountantKế toán tổng hợp13Internal AccountantNhân viên kế toán nội bộ14Internal AuditorKiểm toán viên nội bộ15Payment AccountantKế toán thanh toán16Project AccountantKế toán dự án17Revenue AccountantKế toán doanh thu18Revenue Tax SpecialistChuyên viên thuế doanh thu19Staff AccountantKế toán viên20TreasurerThủ quỹ21AccountantNhân viên kế toán Từ điển Anh Việt chuyên ngành kế toán – Từ vựng về nguyên tắc, phương pháp STTTừ vựng Nghĩa của từ1Business entity conceptNguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể2Category methodPhương pháp chủng loại3Company Act 1985Luật công ty năm 19854Concepts of accountingCác nguyên tắc kế toán5ConservatismNguyên tắc thận trọng6ConsistencyNguyên tắc nhất quán7Double entry rulesCác nguyên tắc bút toán kép8Dual aspect conceptNguyên tắc ảnh hưởng kép9FIFO First In First OutPhương pháp nhập trước xuất trước10Going concerns conceptNguyên tắc hoạt động lâu dài11LIFO Last In First OutPhương pháp nhập sau xuất trước12Money measurement conceptNguyên tắc thước đo tiền tệ13Reducing balance method Phương pháp giảm dần14Straight line methodPhương pháp đường thẳng Một số từ vựng tiếng Anh ngành kế toán tài chính khác 100-110 từ Ngoài việc phân loại từ điển Anh Việt chuyên ngành kế toán thành từng loại như đã nêu trên, thì trong ngành kế toán còn có một số từ vựng khác liên quan đến ngành mà bạn có thể tham khảo như STTTừ vựng Nghĩa của từ1ChequesSéc chi phiếu2Clock cardsThẻ bấm giờ3Dishonored chequesSéc bị từ chối4DividendsCổ tức5Equivalent unit costGiá thành đơn vị tương đương6Equivalent unitsĐơn vị tương đương7ErrorsSai sót8First callLần gọi thứ nhất9Fixed expensesĐịnh phí / Chi phí cố định10General ledgerSổ cái11General reserveQuỹ dự trữ chung12Goods stoleHàng bị đánh cắp13GoodwillUy tín14Gross lossLỗ gộp15Gross profit percentageTỷ suất lãi gộp16Gross profitLãi gộp17Historical costGiá phí lịch sử18Horizontal accountsBáo cáo quyết toán dạng chữ T19Impersonal accountsTài khoản phí thanh toán20Imprest systemsChế độ tạm ứng21Income taxThuế thu nhập Giải mã các từ viết tắt trong từ điển tài chính kế toán bằng Tiếng Anh Bên cạnh từ điển tiếng Anh chuyên ngành tài chính kế toán được phân loại rõ ràng theo từng chủ đều khác nhau thì bạn còn phải nắm rõ các ký hiệu viết tắt trong ngành kế toán mà bạn cần nắm để giúp cho quá trình làm việc dễ dàng hơn. Dưới đây là các từ viết tắt trong từ điển tài chính kế toán bằng Tiếng Anh bạn cần biết như BACS The Bankers Automated Clearing Service Dịch vụ thanh toán tự động giữa các ngân hàng BGC Bank GIRO Credit Ghi có qua hệ thống GIRO CGM Cost of Goods Manufactured Chi phí sản xuất chưa tính các chi phí khác CGP Cost of Good Production Chi phí sản xuất cuối cùng, tính cho 1 sản phẩm CHAPS Clearing House Automated Payment System Hệ thống thanh toán bù trừ tự động COGS Cost Of Goods Sold Giá vốn hàng bán EBIT Earning Before Interest And Tax Lợi nhuận trước lãi vay và thuế EBITDA Earnings Before Interest, Tax, Depreciation And Amortization Lợi nhuận trước thuế, lãi vay và khấu hao EFTPOS Electronic Funds Transfer at Point Of Sale Máy chuyển tiền điện tử lại điểm bán hàngFIFO First In First Out Phương pháp nhập trước xuất trước GAAP Generally Accepted Accounting Principles Các nguyên tắc Kế toán được chấp nhận chung GIRO hệ thống thanh toán nợ giữa các ngân hàng IAS International Accounting Standards Tiêu chuẩn Kế toán quốc tế IASC International Accounting Standards Committee Hội đồng Chuẩn mực Kế toán quốc tế IBOS Hệ thống trực tuyến giữa các ngân hàng IFRS International Financial Reporting Standards Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế LIFO Last In First Out Phương pháp nhập sau xuất trước PIN Personal Identification Number Mã PIN, mã số định danh cá nhân SWIFT The Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunications Tổ chức thông tin tài chính toàn cầu. Tiếng anh chuyên ngành kế toán tài chính rất quan trọng Cách trau dồi từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán tài chính Một trong số những cách giúp bạn trau dồi từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán tài chính là đọc báo, tạp chí và nhiều tài liệu kinh tế từ tiếng Anh. Việc đọc báo tiếng Anh là một trong những cách giúp bạn tìm hiểu và nhắm được những thông tin toàn cầu và hơn hết là biết thêm nhiều từ vựng chuyên ngành hỗ trợ bạn rất nhiều trong quá trình làm việc. Khi đọc báo bạn cần cố gắng hiểu ý nghĩa chung mà bài báo hướng đến, đặc biệt là tiêu đề bài bào và chú thích hình ảnh trong bài bởi để làm ngắn độ dài của tiêu đề và chú thích ảnh tác giả bài viết thường sẽ bỏ giới từ, mạo từ, động từ và chỉ sử dụng các từ ít phổ cập hơn. Sau khi đã hiểu những ý chính của bài, bạn cần ghi lại tất cả các từ hoặc cụm từ mới có trong bài, hãy cố gắng đoán nghĩa của nó dựa vào các từ xung quanh, văn cảnh và cách mà từ đó được sử dụng trong câu. Và cuối cùng là sử dụng từ điển để tra cứu thêm các nghĩa khác của từ đó. Với khoảng thời gian từ 10 – 15 phút, bạn chỉ nên đọc các bài báo ngắn, hãy đọc chậm và cẩn thận để đoán được ý nghĩa của các từ trong bài báo. Chỉ với cách học đơn giản này bạn sẽ thấy từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán tài chính trong doanh nghiệp mình được trau dồi một cách hiệu quả. Đọc báo chuyên nghành để biết thêm từ vựng chuyên ngành kế toán Đọc thêm 15 phần mềm học ngoại ngữ hiệu quả Kết luận Có thể nói trong bất cứ ngành nghề, lĩnh vực nào thì tiếng Anh luôn là một trong số yếu tố cần thiết để hỗ trợ cho công việc được tốt hơn. Vậy nên trau dồi và nắm rõ từ điển chuyên ngành kế toán sẽ là cách giúp bạn phát triển và có vị trí cao khi làm việc trong ngành này. Đừng quên theo dõi Glints để đọc thêm thật nhiều bài viết và thông tin hữu ích nhé! Tác Giả
Kế toán đã và đang là ngành có nhu cầu tuyển dụng cao nhất. Tuy nhiên yêu cầu của ngành này cũng khá khắt khe, đặc biệt đòi hỏi người làm kế toán phải có khả năng ngôn ngữ khá tốt, cụ thể hơn ở đây là tiếng Anh. Vậy nên, muốn phát triển thành công hơn trong lĩnh vực kế toán, việc quan trọng là bạn cần nắm rõ được các thuật ngữ tiếng Anh phổ biến về chuyên ngành mình đang làm. Bài viết bên dưới sẽ cung cấp cho bạn một kho tàng các thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành kế toán thông dụng nhất hiện nay, cùng tìm hiểu nhé! Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành kế toán từ A tới Z Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần A Accounting entry Bút toánAccount holder Chủ tài khoảnAccount payable Tài khoản nợ phải trảAccount receivable Tài khoản phải thuAccrual basis Kế toán dồn tíchAuditing Kiểm toánAmortization Khấu haoArbitrage Kiếm lời từ chênh lệch giáAccrued expenses Chi phí phải trảAccumulated Lũy kếAdvanced payments to suppliers Trả trước người bán / ứng trước cho người bánAdvances to employees Tạm ứng cho nhân viênAssets Tài sản Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần B Balance sheet Bảng cân đối kế toánBank card Thẻ ngân hàngBond Trái phiếuBoom Sự tăng vọt giá cảBookkeeper Người lập báo cáoBusiness entity concept Thực thể kinh doanhBusiness purchase Mua lại doanh nghiệp Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần C Capital construction Xây dựng cơ bảnCardholder Chủ thẻCapital VốnCash Tiền mặtCash at bank Tiền gửi ngân hàngCash basis Phương pháp kế toán dựa trên thực thu – thực chiCash in hand Tiền mặt tại quỹCash in transit Tiền đang chuyểnCheck and take over Nghiệm thuClear Thanh toán bù trừConstruction in progress Chi phí xây dựng cơ bản dở dangCost of goods sold Giá vốn bán hàngCurrent assets Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạnCurrent portion of long-term liabilities Nợ dài hạn đến hạn trảCertificate of deposit Chứng chỉ tiền gửiCost of capital Chi phí vốnCrossed cheque Séc thanh toán bằng chuyển khoản Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần D Deferred expenses Chi phí chờ kết chuyểnDeferred revenue Người mua trả tiền trướcDepreciation of fixed assets Hao mòn lũy kế tài sản cố định hữu hìnhDepreciation of intangible fixed assets Hao mòn lũy kế tài sản cố định vô hìnhDepreciation of leased fixed assets Hao mòn lũy kế tài sản cố định thuê tài chínhDebit balance Số dư nợDebit Ghi nợDebt Khoản nợDeficit Thâm hụtDeposit money Tiền gửiDepreciation Sự giảm giáDividend Lãi cổ phầnDraw Rút Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần E Equity and funds Vốn và quỹExchange rate differences Chênh lệch tỷ giáExpense mandate Ủy nhiệm chiExpenses for financial activities Chi phí hoạt động tài chínhExtraordinary expenses Chi phí bất thườngExtraordinary income Thu nhập bất thườngExtraordinary profit Lợi nhuận bất thường Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần F Figures in millions VND Đơn vị tính triệu đồngFinancial ratios Chỉ số tài chínhFinancials Tài chínhFinished goods Thành phẩm tồn khoFixed asset costs Nguyên giá tài sản cố định hữu hìnhFixed assets Tài sản cố định Tiếng Anh ngành kế toán Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần G General and administrative expenses Chi phí quản lý doanh nghiệpGoods in transit for sale Hàng gửi đi bánGross profit Lợi nhuận gộpGross revenue Doanh thu gộp hoặc tổng doanh thu Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần I Income from financial activities Thu nhập hoạt động tài chínhInstruments and tools Công cụ, dụng cụ trong khoIntangible fixed asset costs Nguyên giá tài sản cố định vô hìnhIntangible fixed assets Tài sản cố định vô hìnhIntra-company payables Phải trả các đơn vị nội bộInventory Hàng tồn khoInvestment and development fund Quỹ đầu tư phát triểnItemize Mở tiểu khoản Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần L Leased fixed asset costs Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chínhLeased fixed assets Tài sản cố định thuê tài chínhLiabilities Nợ phải trảLong-term borrowings Vay dài hạnLong-term financial assets Các khoản đầu tư tài chính dài hạnLong-term liabilities Nợ dài hạnLong-term mortgages, collateral, deposits Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạnLong-term security investments Đầu tư chứng khoán dài hạnLetter of authority Thư uỷ quyền Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần M Merchandise inventory Hàng hoá tồn kho Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần N Net profit Lợi nhuận thuầnNet revenue Doanh thu thuầnNon-business expenditure source Nguồn kinh phí sự nghiệpNon-business expenditures Chi sự nghiệpNon-current assets Tài sản cố định và đầu tư dài hạnNon-card instrument Phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần O Operating profit Lợi nhuận từ hoạt động SXKDOther current assets Tài sản lưu động khácOther funds Nguồn kinh phí, quỹ khácOther long-term liabilities Nợ dài hạn khácOther payables Nợ khácOther receivables Các khoản phải thu khácOther short-term investments Đầu tư ngắn hạn khácOwners’ equity Nguồn vốn chủ sở hữu Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần P Payables to employees Phải trả công nhân viênPrepaid expenses Chi phí trả trướcProfit before taxes Lợi nhuận trước thuếProfit from financial activities Lợi nhuận từ hoạt động tài chínhProvision for devaluation of stocks Dự phòng giảm giá hàng tồn khoPurchased goods in transit Hàng mua đang trên đường vận chuyển Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần R Raw materials Nguyên liệu, vật liệu tồn khoReceivables Các khoản phải thuReceivables from customers Phải thu của khách hàngReconciliation Đối chiếuReserve fund Quỹ dự trữRetained earnings Lợi nhuận chưa phân phốiRevenue deductions Các khoản giảm trừ Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần S Sales expenses Chi phí bán hàngSales rebates Giảm giá bán hàngSales returns Hàng bán bị trả lạiShort-term borrowings Vay ngắn hạnShort-term investments Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạnShort-term liabilities Nợ ngắn hạnShort-term mortgages, collateral, deposits Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạnShort-term security investments Đầu tư chứng khoán ngắn hạnStockholders’ equity Nguồn vốn kinh doanhSurplus of assets awaiting resolution Tài sản thừa chờ xử lýStatement Sao kê tài khoản Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần T Tangible fixed assets Tài sản cố định hữu hìnhTaxes and other payables to the State budget Thuế và các khoản phải nộp nhà nướcTotal assets Tổng cộng tài sảnTotal liabilities and owner’s’ equity Tổng cộng nguồn vốnTrade creditors Phải trả cho người bánTreasury bill Tín phiếu kho bạcTreasury stock Cổ phiếu quỹ Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần W Welfare and reward fund Quỹ khen thưởng và phúc lợiWorking capital Vốn lưu động Ký hiệu viết tắt tiếng Anh ngành kế toán Các ký hiệu tiếng Anh viết tắt chuyên ngành kế toán GAAP Generally Accepted Accounting Principles Nguyên tắc kế toán được chấp nhận chung IAS International Accounting Standards Chuẩn mực kế toán quốc tế IFRS International Financial Reporting Standards Chuẩn mực báo cáo Tài chính quốc tế IASC International Accounting Standards Committee Hội đồng Chuẩn mực Kế toán Quốc tế EBIT Earnings Before Interest and Tax Lợi nhuận trước thuế và lãi EBITDA Earnings Before Interest, Tax, Depreciation and Amortization Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần COGS Cost Of Goods Sold Giá vốn hàng bán FIFO First In First Out Phương pháp nhập trước xuất trước LIFO Last In First Out Phương pháp nhập sau xuất trước Trên đây là các thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành kế toán thông dụng nhất mà bạn nên nắm vững để có cơ hội thăng tiến trong công việc. Mong rằng kho tàng thuật ngữ này sẽ hỗ trợ được các bạn trong công việc cũng như cuộc sống. Ngoài ra, Dịch Thuật Phương Đông còn cung cấp dịch vụ dịch thuật báo cáo tài chính, dịch tài liệu tài chính ngân hàng, dịch báo cáo thuế với độ phức tạp và giữ nguyên ý nghĩa so với bản gốc.
ngôn ngữ kế toán